processsing_Training_Practical_Program,Gialai
| Ngày đầu tiên- Day 1 | Ngày thứ 2- Day 2 | Ngày thứ 3- Day 3 | Ngày thứ 4- Day 4 | Ngày thứ 5- Day 5 | |
| Training/practices | Training/practices | Training/practices | Training/practices | ||
| Hour | |||||
| 8:30-8:45AM | Tại sao phải học chế biến? | honey processing & cascara method | quản lý Lên men cà phê | III. Green Coffee Grading Robusta | |
| 8:45-9:00AM | Hệ thống chương trình nâng cao cho kiểm định viên. | Correlations physical/sensory attributes | |||
| 9:00-9:15AM | Fine robusta là gì? Specialty arabica là gì? | Grading 1 green bean sample (exercise | |||
| 9:15-9:30AM | lịch sử,thị trường cà phê thế giới? | Thực hành nếm cà phê chế biến honey | |||
| 9:30-9:45AM | Quản lý chất lượng và bộ tiêu chuẩn | honey processing & cascara practices | Thực hành thử nếm – sản phẩm lên men | Break | |
| 9:45-10:00AM | đánh giá vật lý và cảm quan nhân xanh. | ||||
| 10:00-10:15AM | Break | natural processing | |||
| 10:15-10:30AM | phân tích giai đoạn sinh trưởng quả cà phê, sản lượng | ||||
| 10:30-10:45AM | thực hành hái và phân tích quả cà phê | setup Factory + Price | |||
| 10:45-11:00AM | Chemistry and sensory analysis of acidity | Thực hành nếm cà phê chế biến natural | |||
| 11:00-11:15AM | Taste modulation theory | natural processing practices | Calibration màu sắc, profile hương vị mẫu rang, feedback |
||
| 11:15-11:30AM | Organic Acids: acid+water acid with coffee-4 two-pair exercise |
Roasting + Sensory Skill | |||
| 11:30-11:45AM | quality control Green bean | ||||
| 11:45-12:00PM | |||||
| 12:00-12:15PM | Lunch | Lunch | |||
| 12:15-12:30PM | Lunch | / | / | ||
| 12:30-12:45PM | / | / | / | Lunch | |
| 12:45-1:00PM | / | / | / | / | |
| 1:00-1:15PM | / | CQI-UCDA methodology and protocols | / | / | |
| 1:15-1:30PM | Sensory analysis | Fine Robustas Cupping Form | Cải thiện chất lượng cây trồng, chuỗi giá trị bền vững | / | |
| 1:30-1:45PM | I. Physiology of flavor perception | 3 samples cupping exercise | |||
| 1:45-2:00PM | Integration of flavor sensations: | Calibration | quản lý giai đoạn phơi, sấy | ||
| 2:00-2:15PM | odor, taste and mouthfeel | Break | |||
| 2:15-2:30PM | III. Green Coffee Grading | ||||
| 2:30-2:45PM | Break | Correlations physical/sensory attributes | |||
| 2:45-3:00PM | SCA cupping methodology and protocols | The SCAA grading system | |||
| 3:00-3:15PM | Arabica Cupping Form, COE form | Grading 1 green bean sample (exercise) | Break | Break | |
| 3:15-3:30PM | / | Bảo quản, lập kế hoạch cà phê nhân xanh cho chuỗi cung ứng |
|||
| 3:30-3:45PM | Le Nez du café | Break | Roast coffee mẫu nếm Robusta/arabica ứng dụng rang café kiểu ý, bắc âu, phong phú |
||
| 3:45-4:00PM | Origin, chemistry, perception | Washed processing | |||
| 4:00-4:15PM | Enzymatic aromas – exercise | ||||
| 4:15-4:30PM | Sugar browning aromas – exercise | Thực hành nếm cà phê chế biến ướt | |||
| 4:30-4:45PM | Dry distillation aromas – exercise | ||||
| 4:45-5:00PM | Aromatic defects – exercise | Break | |||
| 5:00-5:15PM | Testing coffee arabica/ Roast ID | Washed processing practices | |||
| 5:15-5:30PM | |||||
| Xử lý cascara thành phẩm | |||||
| notes setup: | Bàn lựa quả tươi, ngữi hương 36 mùi, cupping roast ID | Quả café chín 100kg, test acid, green grading | quả chín 100kg, men bánh mì, cupping, roasting, cascara | green grading, cupping, máy sấy, máy đô WA |
Khóa học này dành cho ai
Nông hộ và chủ vườn muốn tự chế biến để nâng giá trị cà phê tại vườn; nhà sản xuất, xưởng sơ chế cần kiểm soát chất lượng từ quả tươi đến nhân xanh; người làm thu mua và kiểm định cần hiểu tận gốc cách một mẻ cà phê hình thành hương vị.
Thông tin khóa học
| Thời lượng | 5 ngày, 8:30 đến 17:30 |
| Sĩ số | 3 đến 10 học viên |
| Địa điểm | Lab Gia Lai, vùng trồng Robusta |
| Hình thức | Học và thực hành trực tiếp tại vùng trồng, mỗi ngày một chủ đề chế biến |
Chương trình từng ngày
Ngày 1, Nhập môn chế biến & Nền tảng cảm quan
Buổi sáng
- Tại sao phải học chế biến? Hệ thống chương trình nâng cao cho kiểm định viên.
- Fine Robusta là gì, Specialty Arabica là gì; lịch sử và thị trường cà phê thế giới.
- Quản lý chất lượng và bộ tiêu chuẩn; đánh giá vật lý và cảm quan nhân xanh.
- Phân tích giai đoạn sinh trưởng quả cà phê và sản lượng.
- Thực hành hái và phân tích quả cà phê.
Buổi chiều
- Sensory analysis: Physiology of flavor perception.
- Tích hợp các cảm nhận hương vị: odor, taste và mouthfeel.
- SCA cupping methodology and protocols; Arabica Cupping Form, COE form.
- Le Nez du Café: origin, chemistry, perception.
- Bài tập nhận diện hương: enzymatic, sugar browning, dry distillation, aromatic defects.
- Testing coffee Arabica / Roast ID.
Chuẩn bị thực hành: Bàn lựa quả tươi, bộ ngửi hương 36 mùi, cupping Roast ID
Ngày 2, Honey, Cascara & Washed, Acid trong cà phê
Buổi sáng
- Honey processing & cascara method.
- Thực hành nếm cà phê chế biến honey.
- Honey processing & cascara practices.
- Acidity and organic acids; chemistry and sensory analysis of acidity.
- Taste modulation theory; organic acids: acid + water, acid with coffee (4 two-pair exercise).
Buổi chiều
- CQI-UCDA methodology and protocols; Fine Robusta Cupping Form.
- 3 samples cupping exercise và calibration.
- Green Coffee Grading: correlations physical/sensory attributes, hệ thống SCAA grading.
- Grading 1 green bean sample (exercise).
- Washed processing, thực hành nếm cà phê chế biến ướt, washed processing practices.
Chuẩn bị thực hành: Quả cà phê chín 100kg, test acid, green grading
Ngày 3, Lên men, Natural & Cascara thành phẩm
Buổi sáng
- Quản lý lên men cà phê.
- Thực hành thử nếm sản phẩm lên men.
- Natural processing, thực hành nếm cà phê chế biến natural.
- Natural processing practices.
Buổi chiều
- Cải thiện chất lượng cây trồng và chuỗi giá trị bền vững.
- Rang mẫu nếm Robusta và Arabica; ứng dụng rang cà phê kiểu Ý, Bắc Âu.
- Xử lý cascara thành phẩm.
Chuẩn bị thực hành: Quả chín 100kg, men bánh mì, cupping, roasting, cascara
Ngày 4, Phân loại nhân xanh Robusta, Phơi sấy & Bảo quản
Buổi sáng
- Green Coffee Grading Robusta; correlations physical/sensory attributes.
- Grading 1 green bean sample (exercise).
- Calibration màu sắc, profile hương vị mẫu rang và feedback.
Buổi chiều
- Quản lý giai đoạn phơi và sấy.
- Bảo quản, lập kế hoạch cà phê nhân xanh cho chuỗi cung ứng.
Chuẩn bị thực hành: Green grading, cupping, máy sấy, máy đo hoạt độ nước (WA)
Ngày 5, Vận hành xưởng & Kiểm soát chất lượng
Buổi sáng
- Setup factory và bài toán giá thành.
Buổi chiều
- Roasting và Sensory Skill: hoàn thiện kỹ năng rang, thử nếm.
- Quality control green bean: kiểm soát chất lượng nhân xanh đầu ra.
Học viên nhận được gì
- Chứng chỉ của Trường.
- Tham gia cộng đồng cà phê Stone Village.
- Tư vấn lộ trình phát triển nghề nghiệp ngành cà phê.
- Tư vấn nguồn nguyên liệu cà phê tại Việt Nam.
- Đủ điều kiện thi lấy chứng chỉ SCA quốc tế.
Học phí và ghi danh
Chương trình thực hành tại vùng trồng, mỗi ngày học từ 8:30 đến 17:30. Học phí và lịch khai giảng của khóa này anh chị vui lòng liên hệ Lab để được tư vấn theo quy mô lớp và nguyên liệu thực hành.
Tìm hiểu thêm
- Lịch khai giảng các khóa sắp tới
- SCA Coffee Skills Program: 5 module và 3 cấp độ
- Giảng viên Nguyễn Văn Hòa, Q Instructor và Authorized SCA Trainer
Tư vấn và giữ chỗ: 0966 005 189 hoặc 0909 667 003. Email: hoagreencoffee@gmail.com
Lưu ý trước khi đăng ký
Lớp Sơ chế (Processing) là chương trình thực hành nhiều ngày tại vùng trồng, anh chị lưu ý:
- Đối tượng: anh chị có vườn, làm sản xuất, hoặc muốn nâng giá trị cà phê bằng kỹ thuật sơ chế (natural, honey, lên men).
- Hình thức: học và thực hành khoảng 5 ngày ngay tại farm và nhà máy ở vùng trồng.
- Anh chị trực tiếp làm các mẻ sơ chế, kiểm soát lên men và phơi, đánh giá nhân xanh.
- Nên chuẩn bị sức khỏe cho hoạt động thực tế tại farm.
- Sau khóa, anh chị chủ động chọn và làm được phương pháp sơ chế phù hợp cho lô của mình.
- Anh chị nhắn trước để chúng tôi xếp lịch theo mùa vụ.
Khóa Học Chiết Xuất: Brewing 






















Reviews
There are no reviews yet.